<
Trang chủ » Tra từ
romantic  
[rou'mæntik]
tính từ
  • lãng mạn; như tiểu thuyết (về cảm xúc)
trường phái lãng mạn
  • viển vông, hão huyền, không thực tế, ảo tưởng (kế hoạch...)
  • bao hàm một câu chuyện yêu đương
một cuộc dan díu yêu đương
  • lãng mạn; mơ mộng (về người, về tính cách của họ..)
cô gái mơ mộng
câu chuyện lãng mạn
  • (âm nhạc) (văn học) lãng mạn, trữ tình
danh từ
  • người lãng mạn; nhà thơ lãng mạn, nhà văn lãng mạn
  • ( số nhiều) những ý nghĩ lãng mạn viển vông; những lời nói viển vông
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt