<
Trang chủ » Tra từ
rod  
[rɔd]
danh từ
  • cái que, cái gậy, cái cần
  • gậy, roi; (nghĩa bóng) sự trừng phạt; ( the rod ) sự dùng đến roi vọt
  • gậy quyền
  • sào (đơn vị đo chiều dài của Anh bằng khoảng gần 5 m)
  • (sinh vật học) vi khuẩn que; cấu tạo hình que
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) súng lục, súng ngắn
  • (kỹ thuật) thanh, cần, thanh kéo, tay đòn
      • gậy ông đập lưng ông
      • thống trị bằng bàn tay sắt; độc tài
      • (tục ngữ) yêu cho vọt, ghét cho chơi
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt