<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
rock  
[rɔk]
danh từ
  • đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển
  • hòn đá, tảng đá lớn, tách rời ra
đá lở
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) hòn đá nhỏ, đá cuội
  • ( (thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền
  • kẹo cứng
một que kẹo bạc hà
  • (động vật học) bồ câu núi (như) rock-pigeon
      • (từ lóng) kiết, không một đồng xu dính túi
      • xây dựng trên nền đá; (nghĩa bóng) xây dựng trên một nền tảng vững chắc
      • đâm phải núi đá (tàu biển)
      • (nghĩa bóng) lâm vào cảnh khó khăn không khắc phục nổi
      • trông thấy núi đá trước mắt khó tránh được (tàu biển...)
      • (nghĩa bóng) trông thấy nguy hiểm trước mắt
      • không lạy chuyển được, vững như bàn thạch; có thể tin cậy
      • đâm phải đá bị đắm (về tàu)
      • (thông tục) gặp khó khăn (một cuộc hôn nhân, một doanh nghiệp..)
      • (thông tục) pha với đá cục nhưng không pha nước (về đồ uống)
      • (sử học) guồng quay chỉ
      • sự đu đưa
ngoại động từ
  • đu đưa, lúc lắc
đu đưa cho đứa bé ngủ
con tàu đu đưa trên ngọn sóng
  • làm rung chuyển mạnh; rung chuyển
cuộc động đất làm những ngôi nhà rung chuyển
căn nhà rung chuyển
  • làm bối rối, làm lo lắng, làm sửng sốt, làm choáng váng
      • ấp ủ hy vọng, sống trong hy vọng
      • sống trong cảnh yên ổn không phải lo nghĩ gì đến mọi hiểm nguy
danh từ
một ngôi sao nhạc rốc
nội động từ
  • khiêu vũ thep nhạc rốc
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt