<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
rire  
nội động từ
  • cười
cuời phá lên
muốn cười
cười thắt ruột, cười tức bụng
  • tươi cười, tươi vui
những con mắt tươi cười
tất cả đều tươi vui ở nơi đây
  • đùa
tôi không đùa đâu, đứng đắn đấy
  • vui đùa
cô ta chỉ nghĩ đến vui đùa
  • óng ánh, lóng lánh
rượu nho óng ánh trong cốc pha lê
  • chế nhạo, chế giễu
mọi người đều chế giễu sự ngốc nghếch của nó
  • coi khinh
coi khinh những lời doạ dẫm của ai
  • (từ cũ, nghĩa cũ) chiều, phù
số phận chiều nó
      • lúc nào cũng có câu nói đùa
      • chọc cho ai cười, làm cho ai vui thích
      • chỉ là để đùa thôi
      • anh ấy vui tính lắm, anh ấy pha trò giỏi lắm
      • đây là một chuyện đứng đắn, không phải trò đùa đâu
      • (thân mật) càng đông càng vui
      • làm trò hề ấy mà
ông vui làm trò hề ấy mà
      • được món hời
      • chế giễu vào mặt ai
      • cười nhạo ai
      • cười như nắc nẻ
      • cười thầm
      • vì, do bởi
      • cười gượng
      • cười trộm, cười thầm
      • đứng đắn đấy
danh từ giống đực
  • cái cười, nụ cười
  • sự chê cười; tiếng cười chế nhạo
được đón tiếp bằng những tiếng cười chế nhạo
      • không thể nín cười được
      • một tiếng cười bằng mười thang thuốc bổ
phản nghĩa Larme , pleur
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt