<
Trang chủ » Tra từ
riot  
['raiət]
danh từ
  • sự náo động, sự náo loạn, sự tụ tập phá rối (trật tự công cộng...)
  • cuộc nổi loạn, cuộc dấy loạn
  • sự phóng đãng, sự trác táng
  • cuộc chè chén ầm ĩ, cuộc trác táng ầm ĩ, sự quấy phá ầm ĩ (của những người chè chén...)
  • sự bừa bãi, sự lộn xộn, sự lung tung
một mớ màu sắc lộn xộn
âm thanh lộn xộn
một đám cây dại mọc bừa bãi
  • (săn bắn) sự đánh hơi lung tung, sự theo vết lung tung (chó)
      • đạo luật ngăn ngừa sự tụ tập phá rối trật tự
      • cảnh cáo không cho tụ tập phá rối trật tự, cảnh cáo bắt phải giải tán
      • (đùa cợt) mắng mỏ bắt im đi không được quấy nghịch ầm ĩ (bố mẹ bắt con cái)
      • tha hồ hoành hành được buông thả bừa bãi
bệnh tật tha hồ hoành hành
ăn nói lung tung bừa bãi
cỏ mọc bừa bãi trong vườn
nội động từ
  • gây hỗn loạn, làm náo loạn
  • nổi loạn, dấy loạn
  • sống phóng đãng, ăn chơi trác táng
  • chè chén ầm ĩ, quấy phá ầm ĩ
ngoại động từ
  • ( + away ) phung phí (thì giờ, tiền bạc...) vào những cuộc ăn chơi trác táng
phung phí thì giờ vào những cuộc ăn chơi trác táng
  • ( + out ) ăn chơi trác táng làm mòn mỏi hư hỏng (cuộc đời)
ăn chơi trác táng làm mòn mỏi hư hỏng cuộc đời
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt