<
Trang chủ » Tra từ
rich  
[rit∫]
tính từ (so sánh)
  • giàu, giàu có, có nhiều tiền, có của cải
một ngôi sao điện ảnh giàu có
rất giàu, giàu như Thạch Sùng Vương Khải
  • dồi dào, phong phú, có nhiều
một vụ thu hoạch tốt
một thư viện phong phú
cây cối sum sê
  • đẹp đẽ, tráng lệ, lộng lẫy, đắt tiền, quý giá (quần áo, đồ đạc...)
toà nhà đẹp lộng lẫy
cái áo lộng lẫy
món tặng phẩm quý giá lộng lẫy
  • bổ, ngậy, béo (đồ ăn); đậm đà, ngon, nồng (rượu)
thức ăn béo bổ
rượu vang đậm
  • thắm, phong phú (màu sắc); ấm áp, trầm (giọng); thơm ngát, đượm (mùi)
  • rất hay, rất vui; rất buồn cười; không chê được (chuyện)
thật vui không chê được!
danh từ số nhiều
  • ( the rich ) những người giàu
lấy của người giàu đem cho người nghèo
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt