<
Trang chủ » Tra từ
reverse  
[ri'və:s]
tính từ
  • đảo, nghịch, ngược lại, trái lại
ngược chiều
mặt trái
dòng nước ngược
      • từ cuối trở lại đầu; theo trình tự ngược lại
danh từ
hoàn toàn ngược lại
  • bề trái, mặt trái (của đồng tiền, tờ giấy, huân chương...)
  • sự chạy lùi (ô tô)
đang chạy lùi
  • sự bất hạnh; vận rủi, vận bĩ, sự thất bại
bị thất bại
  • sự rẽ trong khi chạy lùi (của xe máy..) (như) reverse turn
  • miếng đánh trái
  • (kỹ thuật) sự đổi chiều; cái đổi chiều, thiết bị quay ngược
cái tự động quay ngược ruy băng (trên máy đánh chữ)
ngoại động từ
  • đảo ngược, lộn ngược
chữ viết bị đảo ngược lại trong gương
tình thế của họ bây giờ đã đảo ngược vì người làm công đã trở thành ông chủ
lộn cổ áo và cổ tay áo sơ mi (để giấu những đường viền bị sờn)
  • làm cho (chiếc xe) đi giật lùi
lùi xe quanh góc phố/lên đồi
anh ta lùi xe đâm vào một cái cây
  • làm cho (cái máy) chạy ngược lại; làm cho (cái máy) chạy lùi
đảo ngược chiều đẩy của động cơ tên lửa
cho máy chạy lùi
phanh bằng cách đạp ngược trở lại
  • đánh đổi (hai chức năng, vị trí...)
chồng và vợ đã đánh đổi vai trò của nhau (chồng lo việc nội trợ, vợ đi làm)
  • thay đổi hoàn toàn; lật ngược (thủ tục, chính sách, lệnh, quyết định, ý kiến...)
  • (pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án...)
bãi bỏ quyết định của toà án cấp dưới
      • gọi điện thoại do người được gọi trả tiền
gọi điện thoại do người được gọi trả tiền
gọi điện thoại đi New York (do người ở New York trả tiền)
nội động từ
  • xoay tròn ngược chiều (người nhảy điệu van)
  • đi giật lùi; chạy lùi (ô tô)
  • đổi chiều (máy)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt