<
Trang chủ » Tra từ
retort  
[ri'tɔ:t]
danh từ
  • sự trả miếng, sự bắt bẻ, sự vặn lại
nó đáp lại bằng một dấu hiệu thô lỗ
  • lời vặn lại, lời đập lại, lời cãi lại, lời đối đáp lại
trả treo bằng một lời láo xược
ngoại động từ
  • trả miếng, bắt bẻ, vặn lại (lý lẽ...)
" Đừng nói bậy nữa!" cô ta bẻ lại
nó vặn lại rằng anh nó còn hổn láo hơn nó nhiều
danh từ
  • bình cổ cong
  • bình chưng cất than đá bằng khí đốt
ngoại động từ
  • chưng (cất) bằng bình cổ cong
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt