<
Trang chủ » Tra từ
retard  
[ri'tɑ:d]
ngoại động từ
  • làm cho chậm lại, làm cho trễ, làm cho muộn lại
mưa làm chậm trễ việc khởi hành của chúng tôi
  • làm chậm sự tiến bộ, làm chậm sự phát triển (trí óc, thân thể..); trì hoãn tiến trình, trì hoãn sự hoàn thành (một công trình..)
thiếu ánh nắng làm cây chậm lớn
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt