<
Trang chủ » Tra từ
result  
[ri'zʌlt]
danh từ
chuyến bay bị muộn vì sương mù
tôi đến muộn, cho nên lỡ chuyến tàu
toàn bộ công lao khó nhọc của chúngtôi chỉ đem lại ít hoặc không kết quả gì
các cuộc khảo sát của tôi chẳng có kết quả gì cả
  • ( số nhiều) thành quả
bắt đầu cho thấy/tạo ra/đạt được những thành quả
  • ( số nhiều) kết quả (trong cuộc đua tài, kỳ thi..); thắng lợi (nhất là trong bóng đá)
kết quả bóng đá
kết quả trận đấu là hoà
có kết quả thi giỏi/kém
  • (nhất là trong bóng đá) thắng lợi
chúng tôi rất cần phải thắng trận này
  • (toán học) đáp số
nội động từ
sự nghèo nàn do chạy đua vũ trang gây ra
những thương tật do ngã
sự liều lĩnh khinh suất của hắn đã dẫn đến thất bại
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt