<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
restore  
[ri'stɔ:]
ngoại động từ
  • hoàn lại, trả lại
trả lại vật gì cho ai
  • sửa chữa lại, phục hồi lại, xây dựng lại như cũ (toà nhà, bức tranh...)
  • phục (chức)
phục hồi lại chức vị cho người nào
  • đặt lại chỗ cũ
đặt lại vật gì vào chỗ cũ
  • khôi phục lại, hồi phục (sức khoẻ...); lập lại
hồi phục sức khoẻ
lập lại hoà bình
  • tạo lại (hình dạng của một con vật đã tuyệt giống, một công trình xây dựng đã đổ nát)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt