<
Trang chủ » Tra từ
responsible  
[ri'spɔnsəbl]
tính từ
mọi phi công đều phải chịu trách nhiệm về sự an toàn của hành khách
chịu trách nhiệm hoàn toàn/một phần về sự lầm lẫn
anh phải tự chịu trách nhiệm thanh toán các hoá đơn này
  • ( responsible to somebody / something ) phải báo cáo hành động của mình với nhà chức trách hoặc cấp trên; chịu trách nhiệm trước ai/cái gì
chịu trách nhiệm trực tiếp trước Tổng thống
người say (rượu) không thể hoàn toàn chịu trách nhiệm về các hành vi của mình
  • (nói về người) đáng tin cậy; có (tinh thần) trách nhiệm
cư xử như các công dân có trách nhiệm
  • (nói về công việc...) cần người có thể tin cậy; có nhiệm vụ quan trọng; có trách nhiệm; đầy trọng trách
địa vị, vai trò đầy trọng trách
hút thuốc là nguyên nhân gây ra nhiều trường hợp ung thư phổi
      • chính phủ không chuyên quyền
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt