<
Trang chủ » Tra từ
resistance  
[ri'zistəns]
danh từ
sự kháng cự thụ động
bẻ gãy, chế ngự, tiêu diệt một cuộc kháng cự có vũ trang
những người biểu tình ít hoặc không kháng cự lại cảnh sát
nhà máy phải khắc phục tình trạng chống lại việc áp dụng công nghệ mới
sức cản gió thấp (trong khí động học)
  • (vật lý) điện trở
hộp điện trở
  • sự chịu đựng; sức đề kháng
tạo sức đề kháng chống lại bệnh truyền nhiễm
cuộc kháng chiến
chiến sĩ của phong trào kháng chiến
  • sự đối kháng
tình trạng thị trường không chấp nhận (một sản phẩm mới trên thị trường)
chống lại những cải cách hành chính
  • tính chống, sức bền, độ chịu
độ chịu ma sát
tính chống ăn mòn
      • chọn con đường dễ nhất; chọn phương pháp dễ nhất
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt