<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
rescue  
['reskju:]
danh từ
  • sự giải thoát; sự cứu nguy
một toán, sự cố gắng, hoạt động cấp cứu
      • đến cứu/giúp ai
ngoại động từ
  • giải thoát; cứu; cứu nguy
cứu ai thoát chết
cứu ai khỏi chết đuối, khỏi bị tấn công, khỏi bị phá sản
cảnh sát đã giải cứu các con tin
cứu tên tuổi ai khỏi bị quên lãng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt