<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
reprendre  
ngoại động từ
  • lấy lại
lấy lại sách
lấy lại chỗ
lấy lại sức
giành lại được tự do
  • bắt lại, tóm lại
tóm lại một tù nhân
  • chiếm lại
chiếm lại một thành phố
  • thuê lại
thuê lại một người làm công
  • nhắc lại, kể lại
kể lại câu chuyện từ đầu
  • sửa lại, chữa lại
sửa lại một bài báo
chữa lại bức tường
  • dùng lại, mặc lại...
dùng lại một phương thức
mặc lại áo mùa hè
  • đến tìm lại
tôi sẽ đến tìm anh lại
  • tiếp tục
tiếp tục công việc
  • chê trách; quở trách, la mắng
la mắng một đứa bé
tôi không có gì chê trách trong cách cư xử của nó
      • lần sau tôi không bị mắc lừa nữa đâu
      • (thân mật) lại bắt tay vào một công việc nặng nhọc dài hơi
nội động từ
  • lại đâm rễ
cây này đã lại đâm rễ tốt
  • đóng băng lại
  • bình phục, hồi phục
sức khoẻ của anh ấy đã hồi phục
  • trở lại
rét trở lại
  • liền miệng (vết thương)
  • hoạt động trở lại
việc buôn bán hoạt động trở lại
  • nói tiếp
nó dịu dàng nói tiếp
  • (săn bắn) tìm lại được dấu chân con thịt (chó săn)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt