<
Trang chủ » Tra từ
report  
[ri'pɔ:t]
danh từ
  • bản báo cáo, bản tường thuật; biên bản
bản tường thuật chi tiết/có sức thuyết phục/đáng tin cậy
bản báo cáo chính xác/không chính xác
thảo/lập/nộp báo cáo thường kỳ về tiến độ
báo cáo về tình trạng đường sá
hồ sơ toà án
phóng sự truyền thanh/truyền hình/báo chí về tình trạng vị thành niên phạm pháp
  • bản tin, bản dự báo; phiếu thành tích học tập (hằng tháng hoặc từng học kỳ của học sinh)
phiếu thành tích học tập
bản dự báo thời tiết
có được bản nhận xét tốt của đốc công
  • tin đồn
có tin đồn rằng..., người ta nói rằng
  • mẩu chuyện tầm phào
tôi chỉ có vài mẩu chuyện tầm phào để nói tiếp
  • tiếng tăm, danh tiếng
một người có tiếng tăm tốt/xấu
  • tiếng nổ (súng...)
tiếng nổ đanh của một khẩu súng lục
lốp xe nổ một tiếng chát chúa
động từ
báo cáo (tường trình) về tình hình xuất nhập khẩu
báo cáo về tiến bộ đã đạt được
tường thuật một cuộc thi đấu bóng đá
anh ta báo cáo kết quả thi cho bố mẹ
bà ta báo cáo là (anh ấy) có nhìn thấy tên trộm
bác sĩ cho biết là bệnh nhân đã mạnh khoẻ
  • thông báo, tuyên bố
cảnh sát thông báo là đường đó cấm
họ cho biết rằng Tom được nhiều phiếu bầu nhất
họ thông báo là có nhìn thấy chiếc máy bay
quan toà tuyên bố vụ án kết thúc
tố giác ai với cảnh sát
tố cáo viên thủ quỹ về hành vi thụt két
báo cho cảnh sát biết một vụ cướp/tai nạn giao thông
báo cho giám đốc biết rằng ai đến trễ
làm phóng viên cho đài phát thanh
làm phóng viên cho một tờ báo
  • đồn, đưa tin, nói về (ai), phát biểu về (ai)
người ta đồn rằng...
  • tuyên bố là có mặt hoặc ai ở trong tình trạng nào đó
báo cho biết ai ốm/vắng mặt/mạnh khoẻ
người ta báo là đứa trẻ bị mất tích hôm thứ Sáu
  • ( to report to somebody / something ) chịu trách nhiệm trước một người hoặc một cơ quan giám sát công việc của mình
tất cả các đại diện chịu trách nhiệm trực tiếp với phòng giao dịch
hỏi nhân viên tiếp tân để lấy chìa khoá phòng
      • đến nhận công tác (sau khi xin được việc)
      • ra trình diện ai
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt