<
Trang chủ » Tra từ
rend  
[rend]
ngoại động từ, thời quá khứ và động tính từ quá khứ là rent
  • xé, xé nát
xé miếng vải ra làm đôi
xé nát vật gì
những tiếng thét to xé không khí
  • (nghĩa bóng) làm đau đớn, giày vò
làm đau lòng ai
  • bứt, chia rẽ, chẻ ra (lạt, thanh mỏng)
bứt tóc, bứt tai
chẻ lạt, chẻ thành những thanh mỏng
nội động từ
  • vung ra khỏi, giằng ra khỏi
vùng ra khỏi tay ai
  • nứt ra, nẻ ra
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt