<
Trang chủ » Tra từ
remorse  
[ri'mɔ:s]
danh từ
anh ta hối hận vì đã từ chối đến thăm cha mình đang hấp hối
trong cơn hối hận, cô ta đã đốt hết thư của người yêu
tên tù đó không hề có biểu hiện ăn năn về tội ác của hắn
  • lòng thương hại, lòng thương xót; sự hối tiếc
những kẻ bị bắt đã bị bắn một cách không thương xót
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt