<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
remonter  
nội động từ
  • lại trèo lên, lại leo lên, lại lên
lại leo lên gác hai
lại lên ngôi
lại lên ngựa
  • lại tràn về
những kỉ niệm lại tràn về trong kí ức
  • lại tăng lên
nước sông lại dâng lên
đồng đô-la lại tăng
  • hớt lên
váy hớt lên phía trước
  • ngược lên
lên ngược dòng sông
ngược lên đến ngọn nguồn
  • bắt nguồn từ, có từ
họ này có từ thời Trịnh
việc đó có từ thời xửa thời xưa
ngoại động từ
  • lại leo lên
lại leo lên cầu thang
  • lại đưa lên
lại đưa va li lên gác
lại đưa tấm bảng lên tường
  • treo cao lên (bức tranh...), nâng cao lên (bức tường...); xắn lên (quần...); bẻ lên (cổ áo...)
  • đi ngược lên
đi ngược dòng sông
ngược lên dòng thời gian
cỗ máy đi ngược thời gian
  • lên dây (đồng hồ...)
  • (nghĩa bóng) nâng lên, kích lên; làm cho khoẻ lên, làm cho phấn chấn lên
kích tinh thần lên
kích thích lòng dũng cảm lên
phương thuốc này sẽ làm anh khoẻ ra
  • lắp lại, lắp ráp lại (máy...)
  • (quân sự) cấp ngựa cho
cấp ngựa cho một trung đoàn
  • trang bị lại, sắm đồ đạc mới cho một ngôi nhà
  • thay da mặt và đế (giày)
      • cố gắng vượt khó mà tiến lên
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt