<
Trang chủ » Tra từ
remind  
[ri'maind]
ngoại động từ
  • nhắc nhở (ai)
tôi có cần nhắc nhở anh nữa không?
du khách được nhắc nhở rằng nên mang theo thuốc chống sốt rét
tôi đã nhắc cô ấy về giá vé
hãy nhắc tôi trả lời bức thư đó
bài hát này làm tôi nhớ về nước Pháp
ông ấy làm tôi nhớ đến người em trai của ông ấy
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt