<
Trang chủ » Tra từ
remettre  
ngoại động từ
  • đặt lại, để lại
đặt lại đứa trẻ vào giường
đặt một vật về lại chỗ cũ
đặt lại cái xương sai khớp (vào khớp), nắn lại cái xương sai khớp
  • cho thêm, bỏ thêm
cho thêm nước vào máy
  • mặc lại chiếc áo
  • giao lại
giao lại bức thư
  • giao trả
giao trả một chức vụ
  • giao gửi, gửi giữ
tôi đã giao gửi vốn của tôi cho anh ta
  • ký thác, phó thác
tôi phó thác số phận của tôi vào tay ông
  • làm khoẻ lại; làm yên tâm
không khí nông thôn đã làm cho anh ta khoẻ lại
  • nhận ra
bây giờ tôi mới nhận ra anh
  • tha, miễn, xoá, xá
xá tội
xoá món nợ
  • hoãn
hoãn một việc đến ngày hôm sau
  • (địa phương) bán, sang nhượng
nhà bán
      • chỉnh cho đúng giờ
chỉnh chiếc đồng hồ cho đúng giờ
      • (sân khấu) lại cho diễn
      • làm lại như mới, sửa lại như mới, tân trang
      • bắt buộc phải làm nhiệm vụ
      • ổn định lại trật tự
      • cho xem lại, cho xét lại
      • gây nguy hiểm
      • nhắc nhở lại
      • phóng thích, thả
      • đặt lại vấn đề, xét lại
      • khôi phục lại
      • làm lại từ đầu
      • nhắc nhở ai phải có lễ độ hơn; chỉnh ai
      • làm lại, thực hiện lại
      • cho hoạt động trở lại
      • dẫn dắt lại vào con đường lương thiện
      • chữa khỏi bệnh cho ai
      • luyện lại con ngựa
      • cho ai chơi lại, cho ai đánh lại (trong trò chơi)
      • (đánh bài) (đánh cờ) đánh ván khác
nội động từ
  • hoãn lại
hoãn lại lâu
      • (hàng hải) lại giong buồm ra đi
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt