<
Trang chủ » Tra từ
relative  
['relətiv]
tính từ
các sự kiện có liên quan đến vấn đề này
các giấy tờ có liên quan đến vụ kiện
giá trị tương đối của hai kế hoạch/hai ứng cử viên
số cung cân xứng với số cầu
vẻ đẹp là tuỳ theo ở mắt của người nhìn
họ sống tương đối sung túc
  • (ngôn ngữ học) có liên quan đến một danh từ, nhóm từ hoặc câu có trước; quan hệ
đại từ/mệnh đề/phó từ quan hệ
danh từ
  • người bà con thân thuộc, người có họ
người bà con rất thân thuộc/gần/xa của cô ta
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt