<
Trang chủ » Tra từ
relation  
[ri'lei∫n]
danh từ
mối tương quan giữa lượng mưa và sản lượng cây trồng
mối quan hệ giữa kiến thức và thực hành
chi phí của đề án này chẳng co quan hệ gì đến kết quả
  • ( số nhiều) quan hệ; sự giao thiệp (giữa hai nước..)
có giao thiệp buôn bán với ai
giao thiệp với ai
quan hệ ngoại giao/quốc tế
quan hệ hữu nghị (tồn tại) giữa hai nước chúng ta
lúc này các quan hệ khá căng thẳng
cắt đứt (mọi) quan hệ với gia đình
  • người bà con; thân thuộc
hắn có họ hàng gì với anh không?
hắn chẳng có họ hàng gì với tôi cả
hai người có họ hàng với nhau như thế nào?
người có họ gần/xa với tôiba con của tôi
một người họ hàng qua hôn nhân
người bà con bên nội
      • ăn nằm, giao cấu với ai
      • liên quan đến ai/cái gì; về ai-cái gì
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt