<
Trang chủ » Tra từ
regular  
['regjulə]
tính từ
  • đến, xảy ra hoặc được thực hiện lặp đi lặp lại từng thời gian hoặc địa điểm cách quãng đều nhau; đều đặn
mạch đập/tim đập đều đều
hơi thở đều đặn
giữ thói quen thường lệ
các cột đèn hiệu đặt cách đều nhau
  • đúng với thủ tục hoặc chuẩn mực; hợp thức; chính qui
anh ấy làm đơn xin việc qua con đường hợp thức
sống quy củ
cán bộ trong biên chế
(toán học) hàm chính qui
  • được sắp xếp bằng phẳng hoặc có hệ thống; cân đối
răng đều đặn, vẻ mặt cân đối
các máy bay phản lực bay theo một đội hình cân đối
một hình hình học đều (đa giác có cạnh và góc bằng nhau)
  • bình thường hoặc thông thường
bác sĩ/nha sĩ thường chữa bệnh cho tôi
khách hàng/độc giả/thính giả thường lệ của chúng tôi
  • liên tục hoặc thường lệ, thường xuyên
công việc/việc làm thường xuyên
kẻ thường xuyên phạm tội
  • (thuộc) lực lượng vũ trang thường trực của một nước; chính qui
lính/quân đội/tiểu đoàn chính qui
  • (về động từ, danh từ...) có các dạng biến cách bình thường; đúng quy tắc
động từ 'walk' có quy tắc, còn 'come' thì không
  • hoàn toàn, đầy đủ
một đấng anh hùng/thằng nhãi ranh/thiên tài thực sự
thật là một cảnh hỗn độn
cô là một cô gái thật duyên dáng/đúng không?
  • đáng yêu, tốt
cậu ta là một chàng trai đáng mến
      • làm cái gì hoặc diễn ra vào thời gian đã định một cách đáng tin
she arrives every day at five, as regular as clockwork
ngày nào cô ấy cũng đến lúc 5 giờ, đều đặn như một cái đồng hồ
danh từ
  • (quân sự) thành viên trong lực lượng vũ trang thường trực của một nước; quân chính quy
  • (thông tục) khách mua hàng thường xuyên ở một cửa hàng; khách quen; thân chủ
  • (thông tục) nhân viên thường xuyên, nhân viên trong biên chế chính thức
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt