<
Trang chủ » Tra từ
regret  
[ri'gret]
danh từ
  • lòng thương tiếc; nỗi ân hận
biểu lộ/cảm thấy hối tiếc về một cơ hội bị bỏ lỡ
tôi vô cùng thương tiếc khi nghe tin anh ấy qua đời
tôi rất tiếc là không thể nhận lời mời của ông
tôi chẳng ân hận gì về chuyện thôi việc cả
  • ( số nhiều) (dùng trong những cách diễn đạt lịch sự, việc từ chối..)
gửi lời xin lỗi (để phúc đáp một lời mời dự đám cưới..)
xin nhận cho ở đây lời cáo lỗi rằng tôi phải từ chối
      • rất lấy làm tiếc
rất lấy làm tiếc là tôi không thể nhận lời mời của ông được
ngoại động từ
  • thương tiếc; hối tiếc
nếu anh đi ngay bây giờ, anh sẽ hối tiếc
tôi lấy làm tiếc báo để ông hay rằng...
tôi lấy làm tiếc là không giúp anh được
điều đáng tiếc là...
tôi rất tiếc khi phải nói rằng công việc đã có người làm
tôi thấy ân hận điều tôi đã nói
tôi rất tiếc là anh ta cứ nói mãi vấn đề đó
  • cảm thấy sầu muộn về (việc mất ai/cái gì); mong có lại được ( ai/cái gì)
tiếc nuối những cơ hội đã mất/bỏ lở
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt