<
Trang chủ » Tra từ
reflect  
[ri'flekt]
ngoại động từ
  • phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ
phản chiếu ánh sáng
dội lại âm thanh
  • phản ánh; cho thấy bản chất của; tương ứng với
hành động của họ phản ánh tư tưởng họ
  • mang lại (hành động, kết quả...)
kết quả ấy mang lại tiếng tốt cho gia đình anh ta
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) gập lại
gấp mép giấy lại
  • làm hại lây, làm xấu lây, làm mang tiếng, làm mất uy tín
làm ai mang tai mang tiếng
  • chỉ trích, chê trách, khiển trách
chỉ trích ai
chỉ trích tư cách của ai
  • suy nghĩ sâu về, ngẫm nghĩ về (các sự kiện đã qua)
nội động từ
  • ( + on , upon ) suy nghĩ, ngẫm nghĩ
suy nghĩ nên trả lời thế nào
      • làm rạng danh/ô danh
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt