<
Trang chủ » Tra từ
recovery  
[ri'kʌvəri]
danh từ
  • sự lấy lại được, sự tìm lại được (vật đã mất...); vật lấy lại được, vật tìm lại được
  • sự đòi lại được (món nợ...)
  • sự bình phục, sự khỏi bệnh
sự khỏi cúm
không thể khỏi được (người ốm)
  • phòng hồi sức
bệnh nhân nằm trong phòng hồi sức
  • sự khôi phục lại, sự phục hồi lại (kinh tế)
  • (thể dục,thể thao) miếng thủ thế lại (đánh kiếm)
  • (hàng không) sự lấy lại thăng bằng (sau vòng liệng xoáy trôn ốc)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt