<
Trang chủ » Tra từ
recover  
[ri:'kʌvə]
ngoại động từ
  • lấy lại, giành lại, tìm lại được
giành (tìm) lại những cái gì đã mất
lấy lại hơi
tỉnh lại
lấy lại sức khoẻ, bình phục
lấy lại được tình thương mến của ai
đứng dậy được (sau khi ngã)
  • được, bù lại, đòi, thu lại
được bồi thường
thu (đòi) lại được món nợ
bù lại thời gian đã mất
bù lại chỗ thiệt hại mất mát
  • cứu sống lại (người chết đuối); làm tỉnh lại, làm bình phục, chữa khỏi bệnh)
anh ta ngã xuống sông sâu không sao cứu được
phương thuốc này sẽ làm cho bà ta chóng khỏi bệnh
hoàn toàn bình phục
làm cho ai tỉnh lại
  • sửa lại (một điều sai lầm)
tỉnh lại, tĩnh trí lại, bình tĩnh lại; lấy lại được thăng bằng
nội động từ
  • khỏi bệnh, bình phục, lại sức
bình phục sau một thời gian ốm dài
  • tỉnh lại, tĩnh trí lại, bình tĩnh lại, hết khỏi (trở lại trạng thái cũ)
hết sợ hãi, tĩnh trí lại sau một cơn sợ hãi
hết ngạc nhiên
  • lên lại (giá cả)
giá cả đã lên lại
  • (pháp lý) được bồi thường
  • (thể dục,thể thao) thủ thế lại (đánh kiếm...)
danh từ
  • (thể dục,thể thao) miếng thủ thế lại (đánh kiếm...)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt