<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
recevoir  
ngoại động từ
  • nhận, thu nhận
nhận một bức thư
nhận một phần thưởng
nhận tiền công, nhận lương
nhận tiền
nhận nhiệm vụ
lá đơn đã được (thu) nhận
nhận tiền cứu trợ
  • bị, được, phải
bị phạt
bị thương
bị mắc mưa
được đón tiếp tử tế
  • tiếp, tiếp đón
tiếp đón một người bạn
tiếp đón ai niềm nở
  • tiếp nhận, nghiệm thu
không chịu tiếp nhận công trình
  • chấp nhận; thừa nhận
sáng kiến không được chấp nhận
thừa nhận một điều là đúng
  • cho đỗ
thi đỗ
  • chứa, chứa đựng
căn phòng có thể chứa được hai nghìn người
      • sự bác đơn
      • sự từ chối
nội động từ
  • tiếp khách
ông giám đốc tiếp khách vào lúc bốn giờ chiều
      • cho và nhận
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt