<
Trang chủ » Tra từ
reception  
[ri'sep∫n]
danh từ
  • sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh
  • sự tiếp nhận, sự kết nạp (vào một tổ chức nào...)
được vinh dự tiếp nhận vào viện hàn lâm
  • sự đón tiếp
tiếp đón ai niềm nở
vở kịch được nhiệt liệt hoan nghênh
  • sự tiếp nhận; tiệc chiêu đãi
tổ chức chiêu đãi
  • (kỹ thuật), (rađiô) sự thu; phép thu
sự thu tầm gần
  • sự tiếp thu (tư tưởng...)
có khả năng tiếp thu lớn
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt