<
Trang chủ » Tra từ
receiver  
[ri'si:və]
danh từ
  • người nhận, người lĩnh
  • (pháp lý) người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định)
  • người chứa chấp đồ trộm cắp
  • (kỹ thuật), (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa
  • (rađiô) máy thu
  • ống nghe (máy điện thoại)
nhấc ống nghe lên
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt