<
Trang chủ » Tra từ
receive  
[ri'si:v]
ngoại động từ
  • nhận, lĩnh, thu
khi nhận được thư anh
nhận được tin
nhận (lĩnh, thu) tiền
  • tiếp, tiếp đón, tiếp đãi
tiếp khách, tiếp đãi khách
  • kết nạp (ai vào một tổ chức), tiếp thu, tiếp nhận (một đề nghị...)
kết nạp người nào vào một đảng
đề nghị được hoan nghênh
  • (pháp lý) chứa chấp (đồ gian)
chứa chấp đồ trộm cắp
  • chứa đựng
một cái hồ để chứa nước sông tràn ra
  • đỡ, chịu, bị; được
giơ mộc lên đỡ mũi kiếm
những bức tường ấy không chịu nổi sức nặng của mái nhà
bị từ chối
được cảm tình
  • tin, công nhận là đúng
họ tin cái tin đồn ấy
một câu châm ngôn mà ai cũng công nhận là đúng
  • đón (một đường bóng, một quả bóng phát đi)
nội động từ
  • tiếp khách (có ở nhà để tiếp khách)
ông ta tiếp khách vào những chiều chủ nhật
  • nhận quà; lĩnh tiền, lĩnh lương; thu tiền
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt