<
Trang chủ » Tra từ
reasonable  
['ri:znəbl]
tính từ
  • có lý, hợp lý
một đề nghị hợp lý
một thái độ/kết luận hợp lý
sự nghi ngờ/nỗi sợ hãi/lòng tin có lý
thật là vô lý khi chờ đợi một đứa bé hiểu được lời chế nhạo
  • biết lẽ phải, biết điều
không có người biết điều nào lại có thể từ chối
cô ta rất biết điều trong những yêu cầu của mình
  • vừa phải; phải chăng
tiền thù lao/giá chào/yêu sách vừa phải
mười pao cho một quyển tự điển hay xem ra cũng phải chăng
giá phải chăng
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) chấp nhận được; trung bình; vừa phải
thời tiết/sức khoẻ/thức ăn vừa phải
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt