<
Trang chủ » Tra từ
raw  
[rɔ:]
tính từ
  • sống (chưa nấu chín)
thịt sống
  • thô, chưa tinh chế, còn nguyên chất, sống
đường thô
tơ sống
nguyên liệu
  • non nớt, chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề
một người thợ mới vào nghề
tân binh
người non nớt chưa có kinh nghiệm
  • trầy da chảy máu, đau buốt (vết thương)
  • không viền
mép vải không viền
  • ấm và lạnh; rét căm căm
thời tiết ấm và lạnh
gió rét căm căm
  • không gọt giũa, sống sượng
màu sống sượng
  • không công bằng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bất lương, bất chính
cách đối xử không công bằng; ( (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)) việc làm bất chính, sự thông đồng bất chính
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nói chuyện tục tĩu, nói chuyện nhảm
      • ông ba bị, ông ngáo ộp
danh từ
  • cái chưa được gọt giũa, cái còn để nguyên chất
  • chỗ trầy da chảy máu, vết thương đau buốt
(nghĩa bóng) chạm nọc ai, chạm tự ái của ai
ngoại động từ
  • làm trầy da, làm trầy da chảy máu
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt