<
Trang chủ » Tra từ
rare  
[reə]
tính từ
  • hiếm; hiếm thấy; hiếm có; ít có
một quyển sách/loại cây/con bướm hiếm
cảnh tượng/người khách hiếm thấy
(hoá học) khí hiếm
(hoá học) đất hiếm
trừ những trường hợp hiếm hoi, giờ đây ông ta không xuất hiện trước công chúng
hiếm khi cô ấy đến muộn
  • loãng (về khí; nhất là khí quyển)
không khí loãng trên đỉnh núi
  • rất quý, rất tốt, rất ngon, rất vui...
chúng tôi được vui chơi những giờ thoải mái ít thấy trong buổi liên hoan
e thẹn, khoan dung đến mức hiếm thấy
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (nói về thịt bò) nấu thế nào để bên trong còn đỏ và còn nước; tái; lòng đào
bò tái
bít tết còn lòng đào
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt