<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
rank  
[ræηk]
danh từ
  • vị trí trong thang bậc về trách nhiệm, phẩm chất, địa vị xã hội...; hàng, cấp; chức
cấp bộ trưởng Nội các
một hoạ sĩ hàng đầu
những người có địa vị xã hội (cao)
những người thuộc mọi tầng lớp và giai cấp
  • vị trí hoặc cấp bậc trong lực lượng vũ trang; cấp bậc
được thăng cấp đại úy
trên/dưới cấp thiếu tá
sĩ quan cao cấp
  • hàng hoặc dãy đồ đạc
một dãy xe/tắc xi
hãy đi chiếc tắc xi ở đầu dãy
  • hàng hoặc dãy lính, cảnh sát... đứng sát cạnh nhau
hàng ngũ bộ binh đang diễu hành
      • lính thường (binh nhì, hạ sĩ...) chứ không phải sĩ quan
đi lính, phục vụ trong quân đội
(quân sự) từ lính thường trở thành sĩ quan; từ dân thường bước lên địa vị cao sang
bị hạ/giáng xuống làm lính
đứng thành hàng ngũ
dồn hàng lại, siết chặt hàng ngũ
giải tán hàng ngũ
gia nhập đội ngũ những người thất nghiệp (trở nên thất nghiệp)
ngoại động từ
anh xếp Karpov vào loại đấu thủ cờ hạng nào?
xếp ai vào hàng các nhà văn lớn
tôi xếp hạng thành tích của cô ta rất cao
nội động từ
  • có cấp bậc hoặc xếp vị trí
được xếp vào loại khá nhất
đứng hàng đầu về sản xuất than
anh ta có nằm trong số những người thất bại hay không?
thiếu tá có cấp bậc cao hơn đại úy
một quan chức/đại biểu cao cấp
tính từ
  • rậm rạp, sum sê
cây cối rậm rạp
cây thường xuân/cỏ rậm rạp
  • (nói về đất) có nhiều cỏ dại; có thể sinh nhiều cỏ dại
đất có lắm cỏ dại
cánh đồng lắm tầm ma và cây kế
  • có mùi hôi thối, có vị hôi thối; khó chịu
thuốc lá có mùi khét
mùi hôi của thịt thối
  • không lầm vào đâu được; rõ rành rành
lời nói dối trắng trợn
người ngốc vô cùng
thái độ láo xược/sự ngu ngốc/sự bất công rõ rành rành
con ngựa thắng cuộc lại là một con người hoàn toàn ít có khả năng thắng
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt