<
Trang chủ » Tra từ
rake  
[reik]
danh từ
  • kẻ chơi bời phóng đãng; kẻ trác táng
  • cái cào (để cào cỏ, làm đất); dụng cụ cơ khí tương tự có bánh xe (dùng trong trang trại) để thu lượm cỏ khô..
  • cái cào than; que cời than
  • cái cào tiền, cái gạt tiền (ở sòng bạc)
ngoại động từ
  • cào, cời
cào cỏ khô
cời lửa
cào sạch
cào cho bằng
  • tìm kỹ, lục soát
tìm trong trí nhớ
lục soát trong đám hồ sơ cũ
  • nhìn bao quát, nhìn khắp; nhìn ra
cửa sổ nhìn ra toàn bộ phong cảnh đó
  • (quân sự) quét, lia (súng...)
      • cào sạch đi
      • cào vào, lấy cào gạt vào
lấy cào gạt tiền vào (ở sòng bạc)
      • cào sạch
cào sạch lá khô
      • cào bới ra
cào ngọn lửa, làm tắt ngọn lửa
      • cào xới lên
cào xới lên một luống hoa
      • cào gọn lại (thành đống)
cào cỏ khô gọn lại thành đống
cời to ngọn lửa
      • khơi lại, nhắc lại
khơi lại chuyện bất hoà cũ
tìm bới mọi cách phản đối
      • khơi lại đống tro tàn
      • (thông tục) khơi lại chuyện cũ
danh từ
  • sự nghiêng về phía sau; độ nghiêng về phía sau (cột buồm, ống khói tàu...)
ngoại động từ
  • làm nghiêng về phía sau
nội động từ
  • nhô ra (cột buồm)
  • nghiêng về phía sau (cột buồm, ống khói tàu)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt