<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
rail  
[reil]
danh từ
  • tay vịn, lan can, chấn song (lan can, cầu thang..)
nắm lấy tay vịn cho an toàn
những tay vịn bằng gỗ trước bàn thờ
những con ngựa bên trong rào chắn
  • thanh ngang đóng vào tường để treo đồ đạc; giá treo
giá treo khăn mặt
  • thanh sắt hoặc một đường liên tục gồm những thanh sắt bắt chặt xuống đất làm một bên của đường tàu hoả hoặc tàu điện; thanh ray; đường ray
  • đường sắt như là phương tiện giao thông
cuộc bãi công của công nhân ngành đường sắt
sự đi du lịch bằng xe lửa, hàng chở bằng xe lửa
      • (thông tục) lộn xộn đến đỗi không điều khiển được nữa; hỗn loạn
      • trở nên điên rồ, trở nên mất trí
danh từ
  • (động vật học) gà nước
động từ
rào cánh đồng (riêng biệt với đường đi)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt