<
Trang chủ » Tra từ
rage  
[reidʒ]
danh từ
  • sự thịnh nộ, sự giận dữ; cơn thịnh nộ, cơn giận dữ dội (của người)
nổi xung, nổi cơn thịnh nộ
nổi xung với ai
  • sự dữ dội trong thiên nhiên; sự cuồng bạo, sự ác liệt (của cuộc chiến đấu...)
sự cuồng nộ của cơn bão vẫn tiếp tục
cơn gió dữ dội
biển động dữ dội
cuộc chiến đấu ác liệt
  • tính ham mê; sự say mê, sự mê cuồng (cái gì...)
ham mê săn bắn
  • mốt thịnh hành, mốt phổ biến, cái hợp thị hiếu; người được thiên hạ ưa chuộng một thời
cái đó trở thành cái mốt thịnh hành
  • thi hứng; cảm xúc mãnh liệt
nội động từ
  • nổi cơn thịnh nộ, nổi xung, giận điên lên, nổi khùng
nổi xung lên với ai
  • nổi cơn dữ dội (gió, sóng...); hoành hành (bệnh...); diễn ra ác liệt (cuộc chiến đấu...)
gió thổi dữ dội
biển động dữ dội
cuộc chiến đấu diễn ra ác liệt trong hai ngày
bệnh tả đang hoành hành
nguôi dần, lắng xuống, dịu đi
cơn bão đã lắng xuống
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt