<
Trang chủ » Tra từ
rag  
[ræg]
danh từ, số nhiều rags
  • giẻ, giẻ rách
(thuộc ngữ) con búp bê nhồi bằng giẻ
  • ( số nhiều) quần áo rách, quần áo bị sờn
ăn mặc rách tả tơi
một người lang thang ăn mặc tả tơi, rách rưới
buôn bán giẻ rách và giấy loại
không có lấy mảnh vải che thân
  • ( số nhiều) giẻ rách làm giấy
(thuộc ngữ) giấy làm bằng giẻ rách
  • mảnh vải, mảnh buồm
mảnh buồm
  • (nghĩa bóng) mảnh, mảnh vụn, mảnh tả tơi; một tí, mảy may
những cụm mây bay tả tơi
thịt nấu nhừ tơi
không có một tí bằng chứng nào
không một mảy may sự thật nào
  • (thông tục) báo hàng ngày, tạp chí hàng ngày
  • (mỉa mai) báo lá cải, báo giẻ rách; cờ rách, khăn tay giẻ rách, bức màn giẻ rách...
  • đá lợp nhà
  • (khoáng chất) cát kết thô
  • sự la lối om sòm; sự phá rối
  • trò đùa ác ý, trò đùa nghịch (của học sinh)
nói cái gì cốt chỉ để đùa
  • cuộc vui hằng năm (do sinh viên tổ chức vì mục đích từ thiện)
tổ chức một tuần vui chơi để lấy tiền cứu tế
  • một bản nhạc ractaim
      • (thông tục) ngành quần áo phụ nữ (thiết kế, may..)
đi vào ngành may mặc quần áo phụ nữ
      • (thông tục) nói về cái gì (một cách càu nhàu, một cách lý sự)
      • phất, giàu lên, ăn nên làm ra
      • (hàng hải) giương hết buồm
      • (thông tục) quần áo mặc những dịp hội hè
      • xé rách rả tơi
ngoại động từ
  • rầy la, mắng mỏ (ai)
  • bắt nạt, chọc ghẹo, trêu chọc (ai)
  • phá rối, làm lung tung bừa bãi (phòng của ai)
nội động từ
  • quấy phá, phá rối; la hét om sòm
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt