<
Trang chủ » Tra từ
raft  
[rɑ:ft]
danh từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hàng đống; số lớn, số lượng lớn
  • đám đông
  • (từ lóng) tình trạng có nhiều vợ
  • cái bè, cái mảng (bằng gỗ, nứa.. thay thế cho thuyền bè); bè gỗ
  • đám gỗ củi trôi trên sông; đám băng trôi
ngoại động từ
  • thả bè (gỗ, nứa...)
thả bè gỗ
  • chở (người, hàng hoá) trên bè, trên mảng
  • sang (sông) bằng bè, bằng mảng
  • kết thành bè (mảng)
nội động từ
  • đi bè, đi mảng
  • lái bè; lái mảng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt