<
Trang chủ » Tra từ
race  
[reis]
danh từ
  • (sinh vật học) loài
Loài người
Nuôi một loài gia súc có khả năng sống được khi thiếu nước
Loài vật bốn chân
  • chủng tộc
Chủng tộc Ănglô Xắcxong/Giecman/Bắc Âu
Người Anh là một chủng tộc sống ở đảo
  • tổ tiên; dòng giống; dòng dõi
Những kẻ thuộc dòng dõi quý tộc xưa
  • loại; giới; hạng (người)
Hạng người ăn diện
Giới thi sĩ
Cuộc chạy đua Ma-ra-tông
Cuộc chạy đua vũ trang
Cuộc đua ngựa/đua thuyền
Chạy đua với ai
  • sự cạnh tranh; sự ganh đua
Cuộc đua tranh chức tổng thống
một ngày tham dự cuộc đua
  • dòng nước lũ; dòng nước chảy xiết (ở sông, biển..)
Một dòng thủy triều
Một dòng nước chạy cối xay
  • sông đào dẫn nước, con kênh
  • cuộc đời; đời người
đời anh ta đã xế chiều
  • sự vận hành (của mặt trăng, mặt trời)
  • (kỹ thuật) vòng ổ trục, vòng ổ bi
      • Sự chạy đua với thời gian; sự tranh thủ thời gian
Ngăn chận tình trạng nghiện ma túy quả là một cuộc chạy đua với thời gian ( Phải ngăn chặn càng sớm càng tốt tình trạng nghiện ma túy)
      • (thông tục) cuộc đấu tranh quyết liệt (đặc biệt để giữ vị trí của mình trong công việc, trong cuộc sống)
động từ
Đua lấy giải thưởng/giành giải thưởng
Hai xe tải đang đua nhau
Cho chim bồ câu, chó tham dự cuộc đua; Đua chim bồ câu, chó
Con ngựa cái non này đã dự đua hai lần trong mùa này
  • ganh đua về tốc độ với ai/cái gì
Tôi sẽ đua với anh đến trường
  • phóng nhanh; phi
Phóng nhanh trên xa lộ
Cảnh sát lao theo tên cướp
Ngày lại ngày dường như vùn vụt qua nhanh
Chúng ta phải chạy nhanh cho kịp với xe lửa
Đừng cho máy chạy hết ga!; Đừng cho máy chạy nhanh khi chưa gài số!
  • lôi; kéo; đẩy
Nó lôi tôi chạy
Cấp tốc đưa bệnh nhân đến bệnh viện
  • vội vã cho thông qua
Vội vã cho quốc hội thông qua một dự án
      • Khánh kiệt vì thua cá ngựa
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt