<
Trang chủ » Tra từ
rabble  
['ræbl]
danh từ
  • đám người hỗn tạp; đám đông lộn xộn
  • ( the rabble ) lớp người thấp hèn, tiện dân; dân đen
  • choòng cời lò, móc cời lò
  • gậy khuấy (khuấy kim loại nấu chảy)
ngoại động từ
  • cời (lò) bằng móc
  • khuấy (kim loại nấu chảy) bằng gậy
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt