<
Trang chủ » Tra từ
quick  
[kwik]
danh từ
  • thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương)
  • tâm can, ruột gan; chỗ nhạy cảm nhất (của tâm hồn)
lời lăng mạ làm anh đau nhói tâm can
chạm vào chỗ nhạy cảm nhất, chạm nọc
  • ( the quick ) (từ cổ,nghĩa cổ) những người còn sống
những người còn sống và những người đã chết
      • đến tận xương tuỷ
là người cấp tiến đến tận xương tuỷ, là người cấp tiến trăm phần trăm
      • chạm đến chỗ nhạy cảm nhất
tính từ
  • nhanh, mau
chuyến xe lửa tốc hành (nhanh)
nhanh lên
  • tinh, sắc, thính
mắt tinh
tai thính
  • tính lanh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí
trí óc lanh lợi
một em bé sáng trí
tiếp thu nhanh
  • nhạy cảm, dễ (giận..)
dễ phật lòng, dễ giận
dễ nổi nóng, nóng tánh
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sống
có mang sắp đến ngày sinh (thai đã đạp ở trong bụng)
hàng rào cây xanh
      • chúng ta uống nhanh một cốc đi
      • nhanh như chớp, rất nhanh
phó từ (so sánh)
  • nhanh
đừng nói quá nhanh
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt