<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
quatre  
tính từ
  • bốn
bốn mùa
bốn phương (tứ phía)
động cơ bốn thì
xe bốn bánh
nhà hàng bốn sao
chia bốn
bốn giờ
  • (thứ) bốn
tập bốn
      • chỉ mấy bước, gần thôi
      • ở khắp mọi nơi
      • bằng bốn người, nhiều
ăn nhiều
      • chạy vạy khắp nơi
      • ăn mặc chải chuốt
      • sống bừa bãi
      • (thông tục) rượu rất mạnh
      • (thân mật) tôi không thể mang hết được
      • bò đi
      • đi thẳng vào việc, không úp mở
      • bốn bực một
đi xuống cầu thang bốn bực một
      • lơ thơ vài người, toàn những kẻ không ra gì
      • chi tiêu cạn túi, chịu thiếu thốn vì người khác
      • cố nhịn
      • ngã chỏng gọng
      • một vài ngày gần đây
      • nhà hàng bốn sao
      • đỉnh núi cao từ 4000 mét đến 5000 mét
danh từ giống đực
  • bốn
bốn phần trăm ( 4 %)
  • thứ bốn, thứ tư
anh ta về thứ tư
  • người thứ tư
người thứ tư ra ngoài
  • số bốn
  • mồng bốn
  • (đánh bài) (đánh cờ) con bốn
  • (thể dục thể thao) thuyền bốn chèo
      • rất rõ ràng (như hai với hai là bốn)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt