<
Trang chủ » Tra từ
quarrel  
['kwɔrəl]
danh từ
gây chuyện cãi nhau với ai
tôi đã cãi nhau với anh bạn cùng phòng tôi về chuyện ai sẽ lo dọn dẹp trong nhà
không có gì phải phàn nàn về ai
      • hay bẻ hoẹ, hay bới bèo ra bọ
      • đứng ra bênh ai trong một cuộc cãi nhau
nội động từ
cô ta cãi nhau với anh mình về các điều khoản trong di chúc của bố
các con đừng cãi nhau nữa!
không đồng ý với một lời tuyên bố, bản kê khai, sự đánh giá
anh không thể phàn nàn về quyết định của toà được - nó rất công bằng
      • (tục ngữ) vụng múa chê đất lệch
      • bỏ nghề đã nuôi sống mình; đi ngược lại với quyền lợi của chính mình
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt