<
Trang chủ » Tra từ
puzzle  
['pʌzl]
danh từ
  • câu hỏi khó hiểu, câu hỏi khó trả lời
đối với tôi, nguyên nhân khiến họ làm như vậy vẫn còn là điều bí ẩn
  • câu đố, trò chơi (nhằm thử kiến thức, tài khéo léo..)
trò chơi ô chữ
trò chơi lắp hình
tìm ra câu trả lời/giải được một câu đố
đặt câu đố cho ai
  • vấn đề khó xử, vấn đề khó giải quyết, vấn đề nan giải
câu đố rắc rối; vấn đề rắc rối khó giải quyết
ngoại động từ
  • làm bối rối, làm khó xử, làm lúng túng
câu trả lời của cô ta khiến tôi bối rối
tôi rất khó xử về việc nó không trả lời thư của tôi
nó suy nghĩ rất lung để tìm câu trả lời
họ lúng túng về việc phải làm gì tiếp theo/phải phản ứng như thế nào
cô ta bối rối suốt mấy tuần về bức thư lạ lùng của anh ấy
  • ( to puzzle something out ) suy nghĩ để tìm ra lời giải đáp cho cái gì; giải đáp được
thầy giáo để cho các em tự suy nghĩ tìm ra câu trả lời cho bài toán
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt