<
Trang chủ » Tra từ
purse  
[pə:s]
danh từ
  • ví tiền, hầu bao
  • ngân quỹ, tiền của (có thể dùng để chi tiêu)
ngân quỹ nhà nước, quỹ công
quỹ riêng, quỹ tư
  • (nghĩa bóng) tiền, vốn
có vốn chung
giàu có, lắm tiền
nghèo, ít tiền
  • tiền quyên góp làm giải thưởng, tiền đóng góp làm giải thưởng
quyên tiền làm giải thưởng
cho tiền làm giải thưởng
  • (sinh vật học) túi, bìu, bọng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) túi xách tay (của phụ nữ)
      • nắm giữ hầu bao (nắm quyền kiểm soát việc chi tiêu)
      • mở rộng/thắt chặt hầu bao
ngoại động từ
  • mắm, mím, bĩu (môi), nhíu, cau (mày)
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) bỏ vào túi, bỏ vào hầu bao
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt