<
Trang chủ » Tra từ
purpose  
['pə:pəs]
danh từ
  • mục đích, ý định
nhằm mục đích...
đáp ứng yêu cầu
nhằm mục đích (ý định) gì?
có lợi cho mục đích, có lợi cho ý định; đúng lúc, phải lúc
  • chủ định, chủ tâm
cố tình, cố ý, có chủ tâm
  • ý nhất định, tính quả quyết
không quả quyết
nhất định, quả quyết
không có ý nhất định, thiếu sự quả quyết
  • kết quả
được phần nào kết quả
chẳng được kết quả là bao
chẳng được kết quả gì, vô ích
có kết quả tốt
ngoại động từ
  • có mục đích, có ý định
hắn ta có ý định đến
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt