<
Trang chủ » Tra từ
purge  
[pə:dʒ]
danh từ
  • sự làm sạch, sự thanh lọc
  • (chính trị) sự thanh trừng, sự khai trừ (ra khỏi đảng...)
  • (pháp lý) sự chuộc tội, sự đền tội; sự minh oan, sự giải (tội, nghi ngờ)
  • (y học) thuốc tẩy ruột, thuốc xổ; sự tẩy ruột, sự xổ
ngoại động từ
  • làm trong sạch, làm tinh khiết, gột rửa sạch, thanh lọc ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
rửa sạch tội lỗi
  • (chính trị) thanh trừng, khử bỏ (ai)
  • (y học) cho uống thuốc xổ, cho tẩy rửa sạch (ruột)
  • (pháp lý) chuộc tội, đền tội; minh oan, giải (tội, nghi ngờ)
giải tội cho ai
giải hết mọi nghi ngờ cho mình, minh oan cho mình
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt